school ICSpeak - I Can Speak
0:00 / 0:00
1

Lesson 59: Failure

Bài 59: Thất bạivolume_up

2

I’m sure I just failed that exam.

Tôi chắc chắn là tôi vừa trượt kỳ thi đó.volume_up

3

Terry just lost that account for our company.

Terry vừa mất hợp đồng với công ty chúng tôi.volume_up

4

He gambled away most of his savings.

Ông đã đánh bạc hết phần lớn tiền tiết kiệm của mình.volume_up

5

The cook ruined this meal.

Người đầu bếp đã làm hỏng bữa ăn này.volume_up

6

The attempt ended in complete failure.

Nỗ lực này đã kết thúc trong thất bại hoàn toàn.volume_up

7

She failed to find any solution to the problem.

Cô ấy không tìm ra được giải pháp nào cho vấn đề này.volume_up

8

I can’t find any kind of job in this town.

Tôi không thể tìm được bất cứ việc làm nào ở thị trấn này.volume_up

9

Tim finished last in the race.

Tim về đích cuối cùng trong cuộc đua.volume_up

10

Bill lost the election for mayor.

Bill đã thua cuộc bầu cử thị trưởng.volume_up

11

He couldn’t finish the report on time.

Anh ấy không thể hoàn thành báo cáo đúng hạn.volume_up

12

During the talent portion, my voice broke when I went to go for a high note.

Trong phần thi tài năng, giọng tôi bị vỡ khi tôi phải lên nốt cao.volume_up

13

I did get a new job, but then I got fired.

Tôi đã tìm được việc làm mới, nhưng sau đó tôi bị đuổi việc.volume_up

14

I can’t believe I failed so horribly.

Tôi không thể tin là mình lại thất bại thảm hại đến thế.volume_up

15

At least you learned a valuable lesson about not getting in over your head.

Ít nhất thì bạn cũng học được một bài học giá trị về việc không nên làm quá sức mình.volume_up

16

I lost my job, so I couldn’t afford to live on my own anymore.

Tôi mất việc nên không đủ khả năng để sống một mình nữa.volume_up