school ICSpeak - I Can Speak
0:00 / 0:00
volume_upHenry:

Judy, your husband has a really nice car.

Judy, chồng bạn có một chiếc xe thực sự là đẹp.volume_up

volume_upJudy:

Thanks. It's a lot better than mine, and it's new.

Cám ơn. Nó tốt hơn chiếc của tôi nhiều, và nó mới.volume_up

volume_upHenry:

Where are you going?

Các bạn sẽ đi đâu?volume_up

volume_upJudy:

We're going to visit my sister in the city.

Chúng tôi sẽ đi thăm chị tôi trong thành phố.volume_up

volume_upHenry:

I didn't know your sister lives in the city, when did she move there?

Tôi không biết là chị của bạn sống trong thành phố. Chị ấy chuyển đến đó khi nào?volume_up

volume_upJudy:

About a year ago. She lives in an apartment on 3rd street, across from the public library.

Cách đây khoảng một năm. Chị ấy sống trong một căn hộ trên đường thứ 3, phía bên kia đường đối diện thư viện công cộng.volume_up

volume_upHenry:

I see. It's almost 5:00 PM now, don't you think there will be a lot of traffic?

Tôi hiểu. Bây giờ gần 5 giờ chiều rồi, bạn không nghĩ rằng sẽ đông xe cộ sao?volume_up

volume_upJudy:

Oh, we're not driving. We're going to take the subway. The subway only takes about 20 minutes.

Ô, chúng tôi không lái xe đi. Chúng tôi sẽ đi xe điện ngầm. Xe điện ngầm chỉ mất khoảng 20 phút.volume_up

volume_upHenry:

Yes, but it can be very crowded around this time. I always feel uncomfortable taking the subway.

Vâng, nhưng nó có thể rất đông khoảng giờ này. Tôi luôn luôn cảm thấy bực bội khi đi xe điện ngầm.volume_up

volume_upJudy:

I take the subway to work everyday, so I'm used to it now.

Tôi dùng xe điện ngầm để đi làm hàng ngày, vì vậy bây giờ tôi quen rồi.volume_up

volume_upHenry:

Doesn't your mother live in the city?

Mẹ bạn không sống trong thành phố sao?volume_up

volume_upJudy:

Yes, she's lived there for about ten years.

Có, bà ấy sống ở đó khoảng 10 năm rồi.volume_up

volume_upHenry:

I remember when she moved there. Apartments were a lot cheaper then.

Tôi nhớ khi bà ấy chuyển đến đó. Những căn hộ hồi đó rẻ hơn nhiều.volume_up

volume_upJudy:

I know what you mean. It's hard to find anything that's reasonable now.

Tôi biết ý bạn muốn nói gì. Bây giờ khó tìm được thứ gì mà giá cả hợp lý.volume_up

volume_upHenry:

Have a good time. Next time you're free, give me a call and we'll go play poker.

Chúc bạn vui. Kỳ tới khi nào bạn rảnh hãy gọi điện thoại cho tôi và chúng ta sẽ đi chơi xì phé.volume_up

volume_upJudy:

See you later.

Hẹn gặp bạn sau.volume_up

menu_book Bài học
  1. 1Bạn từ đâu tới?Where are you from?
  2. 2Bạn có nói tiếng Anh không?Do you speak English?
  3. 3Tên bạn là gì?What's your name?
  4. 4Hỏi đường.Asking directions.
  5. 5Tôi đói.I'm hungry.
  6. 6Bạn có muốn uống gì không?Do you want something to drink?
  7. 7Muộn quá.That's too late.
  8. 8Định thời gian gặp nhau.Choosing a time to meet.
  9. 9Khi nào bạn muốn đi?When do you want to go?
  10. 10Gọi thức ăn.Ordering food.
  11. 11Bây giờ hoặc sau?Now or later?
  12. 12Bạn có đủ tiền không?Do you have enough money?
  13. 13Bạn đã ra sao?How have you been?
  14. 14Giới thiệu một người bạn.Introducing a friend.
  15. 15Mua một cái áo sơ mi.Buying a shirt.
  16. 16Hỏi địa điểm.Asking about location.
  17. 17Bạn có biết địa chỉ không?Do you know the address?
  18. 18Đi nghỉ mát ở Canada.Vacation to Canada.
  19. 19Người phụ nữ đó là ai?Who is that woman?
  20. 20Những câu hỏi thông thường.Common questions.
  21. 21Siêu thị đã đóng cửa.The supermarket is closed.
  22. 22Bạn có con không?Do you have any children?
  23. 23Giúp phát âm.Help with pronunciation.
  24. 24Tôi bị mất ví.I lost my wallet.
  25. 25Cuộc gọi điện thoại tại nơi làm việc.Phone call at work.
  26. 26Chuyến đi của gia đình.Family trip.
  27. 27Tôi đi mua sắm.I went shopping.
  28. 28Bạn thích loại nhạc gì?What kind of music do you like?
  29. 29Đi thư viện.Going to the library.
  30. 30Bố mẹ bạn sống ở đâu?Where do your parents live?
  31. 31Bạn có thể giúp tôi tìm một vài đồ vật được không?Can you help me find a few things?
  32. 32Trả tiền ăn tối.Paying for dinner.
  33. 33Mua vé máy bay.Buying a plane ticket.
  34. 34Sắp xếp mọi thứ.Putting things in order.
  35. 35Tại nhà hàng.At the restaurant.
  36. 36Tôi cần giặt quần áo.I need to do laundry.
  37. 37Tìm một cửa hàng tiện lợi.Finding a convenience store.
  38. 38Địa lý và phương hướng.Geography and direction.
  39. 39Tôi ăn ở khách sạn.I ate at the hotel.
  40. 40Đi xem phim.Going to the movies.
  41. 41Thức ăn ngon tuyệt.The food tastes great.
  42. 42Giúp một người bạn chuyển đi.Helping a friend move.
  43. 43Thăm gia đình.Visiting family.
  44. 44Xem ảnh nghỉ mát.Looking at vacation pictures.
  45. 45Đặt mua hoa.Ordering flowers.
  46. 46Để lại một lời nhắn.Leaving a message.
  47. 47Nói chuyện thời tiết.Talking about the weather.
  48. 48Đặt kế hoạch.Making plans.
  49. 49Đón một người bạn.Meeting a friend.
  50. 50Tôi là sinh viên.I'm a student.
  51. 51Học thi.Studying for exams.
  52. 52Bạn có nhận được tin nhắn của tôi không?Did you get my message?
  53. 53Hẹn gặp bác sĩ.Making a doctor's appointment.
  54. 54Thư tín.Mail.
  55. 55Tôi bị cảm.I have a cold.
  56. 56Mời ăn tối.Dinner invitation.
  57. 57Gửi cho tôi đường đi.Send me the directions.
  58. 58Điện thoại di động thu tín hiệu kém.Bad cell phone reception.
  59. 59Đi đến phòng tập thể dục.Going to the gym.
  60. 60Tai nạn xe.Car accident.
  61. 61Đến gặp bác sĩ.Doctor's visit.
  62. 62Đặt chỗ ở khách sạn.Making a hotel reservation.
  63. 63Tôi đổi ý.I changed my mind.
  64. 64Bạn muốn chơi một trò chơi không?Do you want to play a game?
  65. 65Quà sinh nhật.Birthday present.
  66. 66Thuê phòng khách sạn.Checking into a hotel.
  67. 67Gửi một gói hàng.Sending a package.
  68. 68Tôi bị dị ứng.I have allergies.
  69. 69Josh làm việc ở một công ty phần mềm.Josh works at a software company.
  70. 70Nghe nhạc.Listening to music.
  71. 71Đi tắc xi.Taking a taxi.
  72. 72Chúng ta lạc đường.We're not lost!
  73. 73Giúp tôi tìm cái ví.Help me find my purse.
  74. 74Chụp ảnh.Taking pictures.
  75. 75Tôi đánh rơi máy tính bỏ túi của bạn.I dropped your calculator.
  76. 76Tôi mang cho bạn trái táo.I brought you an apple.
  77. 77Mẹ vợ (chồng) tôi sẽ đến vào ngày mai.My mother-in-law is coming tomorrow.
  78. 78Jim hủy cuộc gặp gỡ.Jim cancelled the meeting.
  79. 79Bill bị sa thải.Bill got fired.
  80. 80Lo lắng về vụ phẫu thuật.Nervous about surgery.
  81. 81Một câu chuyện lãng mạn.A romantic story.
  82. 82Lo lắng về bố.Worried about dad.
  83. 83Tôi béo lên.I'm getting fat.
  84. 84Tôi sẽ đưa bạn đi làm.I'll take you to work.
  85. 85Bên ngoài trời mưa tuyết.Snowing outside.
  86. 86Cuộc gọi lỡ.Missed call.
  87. 87Mua sắm cho một người bạn.Shopping for a friend.
  88. 88Chuyên ngành của bạn là gì?What is your major?
  89. 89Căn hộ mới.New apartment.
  90. 90Bạn tìm được bạn gái chưa?Have you found a girlfriend yet?
  91. 91Trục trặc máy tính.Computer problems.
  92. 92Bạn biết làm sao đi ra phố không?Do you know how to get downtown?
  93. 93Bạn đã xem tin tức hôm nay chưa?Did you see the news today?
  94. 94Môn thể thao ưa thích của bạn là gì?What's your favorite sport?
  95. 95Lập trang web.Making a webpage.
  96. 96Bạn có phiền nếu lái xe không?Would you mind driving?
  97. 97Tiếng Anh của bạn rất tốt.Your English is so good.
  98. 98Quà tặng.Gifts.
  99. 99Bầu cử.Election.
  100. 100Câu lạc bộ sách.Book club.